未决

未决
wèijué
vị quyết

chưa được giải quyết; còn tồn đọng; chưa ngã ngũ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa được giải quyết; còn tồn đọng; chưa ngã ngũ

    • Vấn đề này vẫn chưa được quyết định.

  2. tính từ

    chưa được giải quyết; còn tồn đọng

    • Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.

  3. tính từ

    chưa được giải quyết; còn tồn đọng; chưa ngã ngũ

    • Vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây (tượng hình))HỘI Ý
  • nhất(nét chỉ phần ngọn cây)HỘI Ý

Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.