木讷

木讷
mộc nột

chậm chạp và ít nói; vụng về, ngại lời

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. chậm chạp và ít nói; vụng về, ngại lời

  2. tính từ

    chậm chạp và ít lời; mộc mạc vụng về

    • Anh ấy là một người chậm nói.

  3. nói không rõ lời; phát âm không rõ ràng

  4. chất phác ít nói; mộc mạc vụng nói

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.