木然

木然
rán
mộc nhiên

ngây ra; đờ người; bất động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngây ra; đờ người; bất động

    • Anh ấy nhìn tôi một cách ngây người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.