Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝饔夕飧
朝饔夕飧
triêu ung tịch tôn
bữa sáng bữa tối (cuộc sống thường ngày) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa sáng bữa tối (cuộc sống thường ngày) [thành ngữ]
- ,。
Sáng ăn tối ăn, anh ấy ngày nào cũng vậy.
- 貳动động từ
sáng ăn tối uống (ý chỉ chỉ biết ăn không làm gì) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy ngày nào cũng chỉ ăn uống, không làm gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朝饔夕飧
Phồn thể朝
triêu ung tịch tôn
bữa sáng bữa tối (cuộc sống thường ngày) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa sáng bữa tối (cuộc sống thường ngày) [thành ngữ]
- ,。
Sáng ăn tối ăn, anh ấy ngày nào cũng vậy.
- 貳动động từ
sáng ăn tối uống (ý chỉ chỉ biết ăn không làm gì) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy ngày nào cũng chỉ ăn uống, không làm gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư