朝族

朝族
Cháo
triều tộc

người Triều Tiên (dân tộc thiểu số tại tỉnh Cát Lâm và vùng đông bắc Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Triều Tiên (dân tộc thiểu số tại tỉnh Cát Lâm và vùng đông bắc Trung Quốc)

    • 56

      Trung Quốc có 56 dân tộc, người Triều Tiên là một trong số đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.