朝庭

朝庭
cháotíng
triều đình

triều đình; triều đình nhà vua

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    triều đình; triều đình nhà vua(kế thừa)

    • Anh ấy phục vụ triều đình.

  2. danh từ

    triều đại; triều(kế thừa)

    • Mệnh lệnh của triều đình.

  3. danh từ

    phòng xét xử; tòa xét xử(kế thừa)

    • Anh ấy được triệu đến triều đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.