朝夕相处

朝夕相处
zhāoxiāngchǔ
triêu tịch tương xử

sớm tối bên nhau; ngày đêm gần gũi [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sớm tối bên nhau; ngày đêm gần gũi [thành ngữ]

    • Chúng tôi ở bên nhau suốt ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.