朝圣者

朝圣者
cháoshèngzhě
triều thánh giả

người hành hương; kẻ triều bái thánh địa

1 nghĩa#20498
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người hành hương; kẻ triều bái thánh địa

    • Những người hành hương đi đến thánh địa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.