朝圣

朝圣
cháoshèng
triều thánh

hành hương; triều bái

1 nghĩa#27213
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hành hương; triều bái

    • Họ đã đi hành hương rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.