Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝乾夕惕
朝乾夕惕
triêu càn tịch thích
cần mẫn thận trọng từ sáng đến tối [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cần mẫn thận trọng từ sáng đến tối [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc cẩn thận và siêng năng cả ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朝乾夕惕
Phồn thể朝
triêu càn tịch thích
cần mẫn thận trọng từ sáng đến tối [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cần mẫn thận trọng từ sáng đến tối [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc cẩn thận và siêng năng cả ngày.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư