望风

望风
wàngfēng
vọng phong

canh gác; đứng canh (cảnh giới cho đồng bọn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    canh gác; đứng canh (cảnh giới cho đồng bọn)

    • Anh ta nhìn gió mà chạy trốn.

  2. động từ

    trực gác; canh gác

    • Anh ta canh chừng rồi bỏ chạy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.