Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
/
望洋
望洋
vọng dương
(văn) nhìn ra biển cả (bỡ ngỡ trước sự vĩ đại); ngửa mặt nhìn trời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) nhìn ra biển cả (bỡ ngỡ trước sự vĩ đại); ngửa mặt nhìn trời
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
望洋
Phồn thể望
vọng dương
(văn) nhìn ra biển cả (bỡ ngỡ trước sự vĩ đại); ngửa mặt nhìn trời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) nhìn ra biển cả (bỡ ngỡ trước sự vĩ đại); ngửa mặt nhìn trời
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư