望楼

望楼
wànglóu
vọng lâu

tháp canh; đài quan sát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tháp canh; đài quan sát

    • Tòa vọng lâu này rất cao.

  2. danh từ

    tháp quan sát (của địch); đài canh phòng

    • Tòa tháp canh này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.