朗吟

朗吟
lǎngyín
lãng ngâm

ngâm thơ to và rõ ràng; lãng ngâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngâm thơ to và rõ ràng; lãng ngâm

    • Anh ấy thích ngâm thơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.