有钱有闲

有钱有闲
yǒuqiányǒuxián
hữu tiền hữu nhàn

có tiền có thời gian rảnh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có tiền có thời gian rảnh

    • Bây giờ anh ấy có tiền có thời gian, cuộc sống rất hạnh phúc.

  2. tính từ

    có tiền có thời gian rảnh; thuộc tầng lớp nhàn hạ

    • Anh ấy có tiền có thời gian rảnh, cuộc sống rất hạnh phúc.

  3. danh từ

    có tiền có rảnh; giàu có nhàn hạ

    • Anh ấy là một người giàu có và nhàn rỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.