Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有钱有闲
有钱有闲
hữu tiền hữu nhàn
có tiền có thời gian rảnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có tiền có thời gian rảnh
- ,。
Bây giờ anh ấy có tiền có thời gian, cuộc sống rất hạnh phúc.
- 貳形tính từ
có tiền có thời gian rảnh; thuộc tầng lớp nhàn hạ
- ,。
Anh ấy có tiền có thời gian rảnh, cuộc sống rất hạnh phúc.
- 參名danh từ
có tiền có rảnh; giàu có nhàn hạ
- 。
Anh ấy là một người giàu có và nhàn rỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有钱有闲
Phồn thể有錢有閑
hữu tiền hữu nhàn
có tiền có thời gian rảnh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có tiền có thời gian rảnh
- ,。
Bây giờ anh ấy có tiền có thời gian, cuộc sống rất hạnh phúc.
- 貳形tính từ
có tiền có thời gian rảnh; thuộc tầng lớp nhàn hạ
- ,。
Anh ấy có tiền có thời gian rảnh, cuộc sống rất hạnh phúc.
- 參名danh từ
có tiền có rảnh; giàu có nhàn hạ
- 。
Anh ấy là một người giàu có và nhàn rỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư