Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有道是
有道是
hữu đạo thị
có câu nói rằng...; người ta thường nói...
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
có câu nói rằng...; người ta thường nói...
- ,。
Người ta nói, học không ngừng nghỉ.
- 貳副trạng từ
có câu nói rằng...; người ta thường nói...
- ,。
Có câu nói rằng, sống đến già học đến già.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
有道是
Phồn thể有
hữu đạo thị
có câu nói rằng...; người ta thường nói...
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
có câu nói rằng...; người ta thường nói...
- ,。
Người ta nói, học không ngừng nghỉ.
- 貳副trạng từ
có câu nói rằng...; người ta thường nói...
- ,。
Có câu nói rằng, sống đến già học đến già.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư