Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有袋类
有袋类
hữu đại loại
động vật có túi (thú có túi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động vật có túi (thú có túi)
- 。
Động vật có túi là động vật có vú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, vải vóc)BỘ
- 代đại(thay thế, thế hệ)HÌNH THANH
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
有袋类
Phồn thể有袋類
hữu đại loại
động vật có túi (thú có túi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
động vật có túi (thú có túi)
- 。
Động vật có túi là động vật có vú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, vải vóc)BỘ
- 代đại(thay thế, thế hệ)HÌNH THANH
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư