Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有编制
有编制
hữu biên chế
có biên chế; có vị trí chính thức (trong cơ quan nhà nước)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có biên chế; có vị trí chính thức (trong cơ quan nhà nước)
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng có biên chế rồi.
- 貳名danh từ
có biên chế; thuộc biên chế nhà nước
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng có biên chế rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
有编制
Phồn thể有編制
hữu biên chế
có biên chế; có vị trí chính thức (trong cơ quan nhà nước)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có biên chế; có vị trí chính thức (trong cơ quan nhà nước)
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng có biên chế rồi.
- 貳名danh từ
có biên chế; thuộc biên chế nhà nước
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng có biên chế rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 扁biên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Biên soạn như dùng sợi tơ kết những tấm nhỏ lại thành một cuốn sách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư