有编制

有编制
yǒubiānzhì
hữu biên chế

có biên chế; có vị trí chính thức (trong cơ quan nhà nước)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có biên chế; có vị trí chính thức (trong cơ quan nhà nước)

    • Cuối cùng anh ấy cũng có biên chế rồi.

  2. danh từ

    có biên chế; thuộc biên chế nhà nước

    • Cuối cùng anh ấy cũng có biên chế rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.