有眼光

有眼光
yǒuyǎnguāng
hữu nhãn quang

có con mắt tinh tường; có gu thẩm mỹ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có con mắt tinh tường; có gu thẩm mỹ

    • Anh ấy rất có mắt nhìn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.