有的没的

有的没的
yǒudeméide
hữu đích một đích

chuyện vặt vãnh; chuyện không đâu vào đâu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chuyện vặt vãnh; chuyện không đâu vào đâu

    • Đừng nói những chuyện vặt vãnh đó.

  2. danh từ

    chuyện vớ vẩn; chuyện không đâu vào đâu

    • Đừng nói những chuyện vặt vãnh đó.

  3. vô nghĩa; chẳng biết mình đang nói gì; ngớ ngẩn

  4. danh từ

    chuyện có chuyện không; ba hoa vớ vẩn; linh tinh

    • Đừng nói những chuyện vớ vẩn đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.