有的

有的
yǒude
hữu đích

một số; có những (người/thứ...)

HSK 1 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    một số; có những (người/thứ...)

    • Có người thích ăn cay.

    • Một số học sinh thích tự học một mình, một số khác lại thích thảo luận theo nhóm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.

  2. đại từ

    một số; có (một số)

    • Một số học sinh thích toán, một số thích văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.