Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有气派
有气派
hữu khí phái
có khí phách; bề thế; oai vệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có khí phách; bề thế; oai vệ
- 。
Anh ấy rất có khí phách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
有气派
Phồn thể有氣派
hữu khí phái
có khí phách; bề thế; oai vệ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có khí phách; bề thế; oai vệ
- 。
Anh ấy rất có khí phách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư