有毒

有毒
yǒu
hữu độc

có tính độc; độc tính

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#7458
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có tính độc; độc tính

    含有毒素,能危害身体健康hányǒu dúsù, néng wēihài shēntǐ jiànkāng

    • Loại nấm này có độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.