有板有眼

有板有眼
yǒubǎnyǒuyǎn
hữu bản hữu nhãn

ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngăn nắp; có trật tự; giếng (nước)

    • Anh ấy làm việc rất có trật tự.

  2. tính từ

    có nhịp có phách; đúng bài bản; có phương pháp [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc rất có phương pháp.

  3. tính từ

    có nhịp điệu; bài bản; đúng khuôn phép [thành ngữ]

    • Anh ấy hát rất có nhịp điệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.