有条有理

有条有理
yǒutiáoyǒu
hữu điều hữu lý

có đầu có đuôi; rành mạch có trật tự [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có đầu có đuôi; rành mạch có trật tự [thành ngữ]

    • Phòng của anh ấy luôn ngăn nắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.