Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有机肥
有机肥
hữu cơ phì
phân bón hữu cơ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân bón hữu cơ
- 。
Phân hữu cơ rất tốt cho sự phát triển của cây trồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 巴ba(dính vào, bám chặt)HÌNH THANH
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
有机肥
Phồn thể有機肥
hữu cơ phì
phân bón hữu cơ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phân bón hữu cơ
- 。
Phân hữu cơ rất tốt cho sự phát triển của cây trồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư