Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有情有义
有情有义
hữu tình hữu nghĩa
có tình có nghĩa; trọng tình trọng nghĩa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có tình có nghĩa; trọng tình trọng nghĩa
- 。
Anh ấy là một người có tình có nghĩa.
- 貳形tính từ
có tình có nghĩa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người trung thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
LIÊN QUAN
有情有义
Phồn thể有情有義
hữu tình hữu nghĩa
có tình có nghĩa; trọng tình trọng nghĩa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có tình có nghĩa; trọng tình trọng nghĩa
- 。
Anh ấy là một người có tình có nghĩa.
- 貳形tính từ
có tình có nghĩa [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người trung thành.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư