Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无情无义
无情无义
vô tình vô nghĩa
vô tình vô nghĩa; lạnh lùng tàn nhẫn, không chút tình nghĩa [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tình vô nghĩa; lạnh lùng tàn nhẫn, không chút tình nghĩa [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một người vô tình vô nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
LIÊN QUAN
无情无义
Phồn thể無情無義
vô tình vô nghĩa
vô tình vô nghĩa; lạnh lùng tàn nhẫn, không chút tình nghĩa [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô tình vô nghĩa; lạnh lùng tàn nhẫn, không chút tình nghĩa [thành ngữ]
- 。
Anh ta là một người vô tình vô nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.