Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有情
有情
hữu tình
có tình cảm; đang yêu; hữu tình
2 nghĩa#29500
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có tình cảm; đang yêu; hữu tình
- 。
Hai người họ đang yêu nhau.
- 貳
có tình cảm; hữu tình; (Phật) chúng sinh hữu tình
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
LIÊN QUAN
有情
Phồn thể有
hữu tình
có tình cảm; đang yêu; hữu tình
2 nghĩa#29500
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
có tình cảm; đang yêu; hữu tình
- 。
Hai người họ đang yêu nhau.
- 貳
có tình cảm; hữu tình; (Phật) chúng sinh hữu tình
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư