有情

有情
yǒuqíng
hữu tình

có tình cảm; đang yêu; hữu tình

2 nghĩa#29500
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có tình cảm; đang yêu; hữu tình

    • Hai người họ đang yêu nhau.

  2. có tình cảm; hữu tình; (Phật) chúng sinh hữu tình

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.