Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有声读物
有声读物
hữu thanh độc vật
sách nói; sách audio
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sách nói; sách audio
- 。
Tôi thích nghe sách nói.
- 貳名danh từ
sách nói; sách thu âm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
有声读物
Phồn thể有聲讀物
hữu thanh độc vật
sách nói; sách audio
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sách nói; sách audio
- 。
Tôi thích nghe sách nói.
- 貳名danh từ
sách nói; sách thu âm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư