有偿

有偿
yǒucháng
hữu thường

có thù lao; có trả phí; có bồi thường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có thù lao; có trả phí; có bồi thường

    • Đây là một công việc có trả lương.

  2. tính từ

    có thù lao; có trả phí; có bồi thường

    • Đây là dịch vụ có trả phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.