Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有作用
有作用
hữu tác dụng
dễ dùng; hữu dụng; hiệu quả
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dễ dùng; hữu dụng; hiệu quả
- 貳动động từ
có tác dụng; có hiệu quả
- 。
Phương pháp này rất có tác dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
有作用
Phồn thể有
hữu tác dụng
dễ dùng; hữu dụng; hiệu quả
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
dễ dùng; hữu dụng; hiệu quả
- 貳动động từ
có tác dụng; có hiệu quả
- 。
Phương pháp này rất có tác dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư