Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有了胎
有了胎
hữu liễu thai
bụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai
- 貳动động từ
mang thai; có thai
- 。
Cô ấy có thai rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 台thai(bục cao, bắt đầu)HÌNH THANH
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
有了胎
Phồn thể有
hữu liễu thai
bụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai
- 貳动động từ
mang thai; có thai
- 。
Cô ấy có thai rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 台thai(bục cao, bắt đầu)HÌNH THANH
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư