Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有为有守
有为有守
hữu vi hữu thủ
có tác vi có giữ gìn; vừa có năng lực hành động vừa giữ vững phẩm hạnh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có tác vi có giữ gìn; vừa có năng lực hành động vừa giữ vững phẩm hạnh [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người có năng lực và giữ được phẩm giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有为有守
Phồn thể有為有守
hữu vi hữu thủ
có tác vi có giữ gìn; vừa có năng lực hành động vừa giữ vững phẩm hạnh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có tác vi có giữ gìn; vừa có năng lực hành động vừa giữ vững phẩm hạnh [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người có năng lực và giữ được phẩm giá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư