有一点儿

有一点儿
yǒudiǎnr
hữu nhất điểm nhi

một chút; đôi phần

HSK 2 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một chút; đôi phần

    • Tôi hơi mệt một chút.

  2. trạng từ

    có một chút; hơi một chút

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.