有一次

有一次
yǒu
hữu nhất thứ

một lần; từng (có lúc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    một lần; từng (có lúc)

    • Tôi chỉ gặp anh ấy một lần.

  2. trạng từ

    ngày xưa; trước đây; ngày trước

    • Có một lần, tôi đã đi Bắc Kinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.