Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有一些
有一些
hữu nhất ta
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
HSK 1 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 。
Tôi hơi mệt.
- 。
Bài toán này hơi khó một chút.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi chỉ mang theo một ít tiền.
- 貳副trạng từ
có một số; có vài; một số
- ,。
Bài này hơi khó, tôi cần suy nghĩ thêm một chút.
- 參数số từ
có một số; có vài
- 。
Tôi có một ít tiền.
- ,?
Trên bàn có vài quả táo, bạn có muốn ăn không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有一些
Phồn thể有
hữu nhất ta
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
HSK 1 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
hơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 。
Tôi hơi mệt.
- 。
Bài toán này hơi khó một chút.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi chỉ mang theo một ít tiền.
- 貳副trạng từ
có một số; có vài; một số
- ,。
Bài này hơi khó, tôi cần suy nghĩ thêm một chút.
- 參数số từ
có một số; có vài
- 。
Tôi có một ít tiền.
- ,?
Trên bàn có vài quả táo, bạn có muốn ăn không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư