有一些

有一些
yǒuxiē
hữu nhất ta

hơi; phần nào; ở mức độ nào đó

HSK 1 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hơi; phần nào; ở mức độ nào đó

    • Tôi hơi mệt.

    • Bài toán này hơi khó một chút.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi chỉ mang theo một ít tiền.

  2. trạng từ

    có một số; có vài; một số

    • Bài này hơi khó, tôi cần suy nghĩ thêm một chút.

  3. số từ

    có một số; có vài

    • Tôi có một ít tiền.

    • Trên bàn có vài quả táo, bạn có muốn ăn không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.