Tới nội dung chính

月饼

月饼
yuèbǐng
nguyệt bính

bánh trung thu; bánh nướng (thường ăn vào Tết Trung Thu)

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#44039
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bánh trung thu; bánh nướng (thường ăn vào Tết Trung Thu)

    • 。

      Tôi thích ăn bánh trung thu.

月
yuè
nguyệt
BỘ THỦ⽉
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu