月蓝

月蓝
yuèlán
nguyệt lam

màu xanh nhạt; xanh lam nhạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    màu xanh nhạt; xanh lam nhạt

    • Cô ấy thích chiếc váy màu xanh nhạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.