月海

月海
yuèhǎi
nguyệt hải

vùng biển Mặt Trăng; nguyệt hải (vùng đồng bằng tối trên bề mặt Mặt Trăng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng biển Mặt Trăng; nguyệt hải (vùng đồng bằng tối trên bề mặt Mặt Trăng)

    • Biển Mặt Trăng là đồng bằng trên Mặt Trăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.