月径

月径
yuèjìng
nguyệt kính

lối đi dưới ánh trăng; đường trăng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lối đi dưới ánh trăng; đường trăng

    • Con đường dưới ánh trăng rất đẹp.

  2. danh từ

    đường kính của Mặt Trăng

    • Đường kính mặt trăng là đường kính của mặt trăng.

  3. danh từ

    đường kính quỹ đạo mặt trăng

    • Đường kính quỹ đạo mặt trăng là đường kính quỹ đạo của mặt trăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.