月宫

月宫
yuègōng
nguyệt cung

cung trăng; Nguyệt Cung (trong truyện dân gian)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cung trăng; Nguyệt Cung (trong truyện dân gian)

    • Hằng Nga sống trong Nguyệt cung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.