月令

月令
yuèlìng
nguyệt lệnh

lịch tiết khí theo tháng; quy luật thời tiết từng mùa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lịch tiết khí theo tháng; quy luật thời tiết từng mùa

    • Nguyệt lệnh là từ mô tả khí hậu của mỗi tháng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.