月中

月中
yuèzhōng
nguyệt trung

giữa tháng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giữa tháng

    • Tôi sẽ rất bận vào giữa tháng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 3

      Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.

  2. danh từ

    (khẩu, Đài) trung tâm chăm sóc sau sinh (viết tắt của trung tâm tháng ở cữ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng (tượng hình))HỘI Ý

月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.