Tới nội dung chính

替身

替身
tìshēn
thế thân

người thay thế; diễn viên đóng thế; bản sao

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#12945
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người thay thế; diễn viên đóng thế; bản sao

    中代替某人做事或出现的人dàitì mǒurén zuòshì huò chūxiàn de rén

    • 。

      Anh ấy là một diễn viên đóng thế.

  2. 貳名danh từ

    diễn viên đóng thế; người thay thế; bản sao

    中代替某人进行危险工作或出演的人dàitì mǒu rén jìnxíng wēixiǎn gōngzuò huò chūyǎn de rén

  3. 參名danh từ

    người thế thân; diễn viên đóng thế; bản sao

    中代替本人出现或演出的人dàitì běnrén chūxiàn huò yǎnchū de rén

  4. 肆动động từ

    người thay thế; diễn viên đóng thế; bản sao

    中代替别人做某事的人dàitì biérén zuò mǒushì de rén

    • 。

      Anh ấy thay mặt đi họp.

  5. 伍名danh từ

    con dê tế thần; vật thế thân chịu tội

    中代替某人承受责任或痛苦的人dàitì mǒurén chéngshòu zérèn huò téngtòng de rén

    • 。

      Anh ấy đã trở thành vật tế thần.

  6. 陸名danh từ

    con dê tế thần; người chịu tội thay

    中代替某人承受痛苦、责任或危险的人dàitì mǒurén chéngshòu téngtòng、zérèn huò wēixiǎn de rén

    • 。

      Anh ấy đã trở thành người thế thân.

  7. 柒名danh từ

    ứng cử dự phòng; thay thế; dự bị

    中代替某人做事或出现的人dàitì mǒurén zuòshì huò chūxiàn de rén

    • 。

      Anh ấy đã tìm một người thay thế.

替
tì
thế
BỘ THỦ⽈
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu