Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
/
替补
替补
thế bổ
thay thế; dự bị; cầu thủ dự bị
3 nghĩa#20769
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thay thế; dự bị; cầu thủ dự bị
- 貳
cầu thủ dự bị; người thay thế
- 參名danh từ
cầu thủ dự bị; người thay thế
- 。
Anh ấy là một người thay thế rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
替补
Phồn thể替補
thế bổ
thay thế; dự bị; cầu thủ dự bị
3 nghĩa#20769
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
thay thế; dự bị; cầu thủ dự bị
- 貳
cầu thủ dự bị; người thay thế
- 參名danh từ
cầu thủ dự bị; người thay thế
- 。
Anh ấy là một người thay thế rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo