分身

分身
fēnshēn
phân thân

phân thân; phân thân ra để làm việc khác; thoát ra (để làm thêm việc khác)

6 nghĩa#18956
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân thân; phân thân ra để làm việc khác; thoát ra (để làm thêm việc khác)

    • Tôi không có thời gian để làm việc khác.

  2. danh từ

    phân thân; hóa thân; bản sao (hình đại diện, nhân vật ảo, tài khoản phụ...)

    • Anh ấy có rất nhiều phân thân.

  3. động từ

    phân thân; hóa thân (tự nhân bản để xuất hiện ở nhiều nơi cùng lúc)

    • Anh ấy có thuật phân thân.

  4. động từ

    chia thân; chia cơ thể thành nhiều phần

    • Anh ấy không thể phân thân, không thể xử lý nhiều việc cùng lúc.

  5. động từ

    phân thân; hóa thân; bản sao của bản thân

    • Anh ấy bận đến mức như không thể phân thân được.

  6. động từ

    phân thân; hóa thân; bản sao của bản thân

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.