替角儿

替角儿
juér
thế giác nhi

diễn viên dự phòng; người thay thế vai diễn (trong sân khấu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. diễn viên dự phòng; người thay thế vai diễn (trong sân khấu)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(người đàn ông, chồng)HỘI Ý
  • viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))BỘ

Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.