替罪

替罪
zuì
thế tội

chịu tội thay; gánh tội cho người khác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chịu tội thay; gánh tội cho người khác

    • Anh ấy đã nhận tội thay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(người đàn ông, chồng)HỘI Ý
  • viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))BỘ

Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.