替班

替班
bān
thế ban

làm thay ca; thay thế (người khác trong ca làm việc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm thay ca; thay thế (người khác trong ca làm việc)

    • Hôm nay anh ấy trực thay.

  2. động từ

    làm thay; thế chỗ cho người khác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phu(người đàn ông, chồng)HỘI Ý
  • viết(nói rằng, mặt trời (biến thể))BỘ

Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.